Video Giáo trình tự học tiếng Hàn Quốc (60 Bài) – (Quyển 1)
Đối chiếu tiếng Hàn và tiếng Việt: Time (00:00 → 07:02)
- 한글 익히기1 (Tìm hiểu bộ chữ Hangeul 1): Time (07:02 → 23:28)
- 한글 익히기2 (Tìm hiểu bộ chữ Hangeul 2): Time (23:28 → 59:45)
- 교실 한국어 (Tiếng Hàn dùng trong lớp học): (59:45 → 01:01:02)
- 안녕하세요 (Xin chào): Time (01:01:02 → 01:01:43)
- 주말 잘 보내세요 (Chúc cuối tuần vui vẻ): Time (01:01:43 → 01:02:28)
- 저는 투안입니다 (Tôi tên là Tuấn.): Time (01:02:28 → 01:10:27)
- 여기가 사무실이에요 (Đây là văn phòng.): Time (01:10:27 → 01:19:08)
- 12시 30분에 점심을 먹어요 (Tôi ăn trưa vào lúc 12 giờ 30 phút.): Time (01:19:08 → 01:27:33)
- 가족이 몇 명이에요? (Gia đình bạn có bao nhiêu người?): Time (01:27:33 → 01:36:25)
- 어제 도서관에서 한국어를 공부했어요 (Hôm qua tôi học tiếng Hàn tại thư viện): Time (01:36:25 → 01:46:15)
- 사과 다섯 개 주세요 (Cho tôi 5 quả táo): Time (01:46:15 → 01:53:34)
- 병원 옆에 약국이 있어요 (Hiệu thuốc ở kế bên bệnh viện.): Time (01:53:34 → 02:01:00)
- 시청 앞에서 일곱 시에 만나요 (Gặp nhau ở trước Tòa thị chính lúc 7 giờ nhé) : Time (02:01:00 → 02:11:09)
- 저는 비빔밥을 먹을래요 (Tôi sẽ ăn cơm trộn.): Time (02:11:09→ 02:21:59)
- 날씨가 맑아서 기분이 좋아요 (Trời đẹp nên tâm trạng tốt.): Time (02:21:59→ 02:21:59)
- 시간 있을 때 주로 테니스를 치러 가요 (Khi có thời gian rỗi, tôi thường đi đánh tennis): Time (02:21:59→ 02:32:34)
- 휴가 때 제주도에 다녀올 거예요 (Vào kỳ nghỉ tôi sẽ đi đảo Jeju): Time (02:32:34→ 02:58:57)
- 버스나 지하철을 타고 가요 (Tôi đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm.): Time (02:58:57→ 03:07:18)
- 거기 한국가구지요? (Đó có phải là công ty nội thất Hankuk không ạ?): Time (03:07:18→ 03:19:26)
- 저는 설거지를 할게요 (Tôi sẽ rửa bát): Time (03:19:26→ 03:31:09)
- 상 차리는 것을 도와줄까요? (Để tôi giúp chị bày bàn ăn nhé?): Time (03:31:09→ 03:42:41)
- 무단 횡단을 하면 안 돼요 (Không được qua đường tùy tiện): Time (03:42:41→ 03:56:56)
- 어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요 (Phải đưa đồ cho người lớn tuổi bằng hai tay.): Time (03:56:56→ 04:09:35)
- 한국 영화를 보면서 공부해요 (Tôi vừa xem phim Hàn Quốc vừa học tiếng Hàn.): Time (04:09:35→ 04:23:12)
- 일요일마다 교회에 가요 (Tôi đi nhà thờ chủ nhật hàng tuần): Time (04:23:12→ 04:36:56)
- 밥을 먹은 후에 이 약을 드세요 (Hãy dùng thuốc này sau khi ăn cơm.): Time (04:36:56→ 04:49:14)
- 어디가 아프십니까? (Bạn bị đau ở đâu?): Time (04:49:14→ 05:03:30)
- 통장을 만들려고 왔어요 (Tôi đến để mở tài khoản.): Time (05:03:30→ 05:16:57)
- 필리핀으로 엽서를 보내고 싶은데요 (Tôi muốn gửi bưu thiếp đi Philippin.): Time (05:16:57→ 05:28:13)
- 거기에서 태권도를 배울 수 있어요? (Có thể học Taekwondo ở đó không?): Time (05:28:13→ end)
![[EPS-TOPIK] Giáo trình tự học tiếng Hàn Quốc (60 Bài) - (Quyển 2) EPS TOPIK Giao trinh tu hoc tieng Han Quoc 60 Bai Quyen 2](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/04/EPS-TOPIK-Giao-trinh-tu-hoc-tieng-Han-Quoc-60-Bai-Quyen-2-700x502.webp)

![[EPS-TOPIK] 960 câu nghe EPS và đáp án (Bản mới) - (Full) 960 câu nghe EPS và đáp án](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/03/960-cau-nghe-EPS-va-dap-an-700x591.webp)
![[EPS-TOPIK] 960 câu đọc EPS và đáp án (Bản mới) 960 câu đọc EPS](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/02/960-Cau-EPS-Ban-moi-700x598.webp)
![[EPS-TOPIK] 960 câu EPS đọc hiểu và đáp án (Bản cũ) 960 câu EPS đọc](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/02/960-Cau-EPS-Ban-cu-700x531.webp)
![[EPS-TOPIK] 960 câu EPS nghe và đáp án (Bản cũ) - (Full) 960 câu EPS nghe](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/02/960-cau-EPS-nghe-va-dap-an-Ban-cu-700x532.webp)


phần đối chiếu tiếng Hàn và tiếng Việt, Ngữ pháp, ý 5 của Trật tự từ bị sai rồi ạ. Trong tiếng Việt động từ chính đứng sau trợ động từ nhưng trong khung sách lại ghi “Động từ chính + Trợ động từ”