Video Giáo trình tự học tiếng Hàn Quốc (60 Bài) – (Quyển 2)
Xem bài học và thời gian trong video
31. 우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요 (Quê hương tôi có không khí trong lành hơn Seoul): Time (00:00→ 12:27)
32. 복날에는 삼계탕을 먹어요 (Chúng tôi ăn món gà tần sâm vào ngày nóng nhất của mùa hè): Time (12:27→ 27:26)
33. 송편을 만드는 체험도 할 수 있어요 (Bạn có thể trải nghiệm làm bánh Songpyeon.): Time (27:26→ 39:42)
34. 아기 옷을 선물하는 게 어때요? (Tặng quần áo cho trẻ con làm quà, thì thế nào?): Time (39:42→ 51:33)
35. 한국 드라마가 재미있잖아요 (Phim Hàn Quốc rất hay mà): Time (51:33→ 01:02:49)
36. 단정한 모습이 좋아 보여요 (Nhìn anh thật gọn gàng, chỉnh tề): Time (01:02:49→ 01:15:20)
37. 출입문을 꼭 닫읍시다 (Hãy đóng cửa ra vào.): Time (01:15:20→ 01:28:33)
38. 일할 맛이 나요 (Tôi thấy hứng thú khi làm việc): Time (01:28:33→ 01:43:21)
39. 오늘 회식을 하자고 해요 (Hôm nay hãy cùng ăn liên hoan.): Time (01:43:21→ 01:56:36)
40. 불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요 (Nếu bạn cảm thấy không thoải mái thì đó chính là hành vi quấy rối tình dục): Time (01:56:36→ 02:09:22)
41. 드라이버로 해 보세요 (Hãy thử dùng tuốc-nơ-vít xem): Time (02:09:22→ 02:21:21)
42. 이 기계 어떻게 작동하는지 알아요? (Anh có biết sử dụng máy này như thế nào không?): Time (02:21:21→ 02:32:37)
43. 철근을 옮겨 놓으세요 (Hãy di chuyển thép xoắn): Time (02:32:37→ 02:43:16)
44. 페인트 작업을 했거든요 (Bởi vì tôi đã sơn): Time (02:43:16→ 02:55:56)
45. 호미를 챙겼는데요 (Tôi đã mang theo cuốc tay nhỏ rồi.): Time (02:55:56→ 03:06:54)
46. 더 신경 쓰도록 하자 (Chúng ta hãy chú ý hơn nhé.): Time (03:06:54→ 03:19:00)
47. 재고를 파악하는 것이 중요해요 (Việc kiểm kho rất quan trọng): Time (03:19:00→ 03:30:16)
48. 다치지 않도록 조심하세요 (Hãy cẩn thận đừng để bị thương): Time (03:30:16→ 03:42:14)
49. 안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요 (Anh có thể bị thương nếu không đi giày bảo hộ): Time (03:42:14→ 03:54:59)
50. 열심히 해 준 덕분이에요 (Đó là nhờ cô đã làm việc chăm chỉ.): Time (03:54:59→ 04:07:20)
51. 한국에 가서 일을 하고 싶은데요 (Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc): Time (04:07:20→ 04:12:32)
52. 근로 조건이 좋은 편이에요 (Điều kiện làm việc khá tốt): Time (04:12:32→ 04:18:08)
53. 외국인 등록을 하러 가요 (Đi làm thủ tục đăng ký người nước ngoài): Time (04:18:08→ 04:23:12)
54. 보험금을 신청하려고요 (Dự định yêu cầu tiền bảo hiểm): Time (04:23:12→ 04:28:26)
55. 급여 명세서를 확인해 보세요 (Bạn hãy kiểm tra bảng lương): Time (04:28:26→ 04:32:24)
56. 이번 여름 휴가 계획은 세웠어? (Anh đã lên kế hoạch nghỉ hè lần này chưa?): Time (04:32:24→ 04:38:12)
57. 사업장을 변경하고 싶은데 (Tôi muốn thay đổi chỗ làm.): Time (04:38:12→ 04:42:22)
58. 체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해 (Sau khi gia hạn thời gian cư trú bạn cần phải khai báo cư trú lại.): Time (04:42:22→ end)
59. 산업 안전Ⅰ (An toàn công nghiệp I)
60. 산업 안전 Ⅱ (An toàn công nghiệp II)
![[EPS-TOPIK] Giáo trình tự học tiếng Hàn Quốc (60 Bài) - (Quyển 1) Giáo trình tự học tiếng Hàn Quốc](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/02/Giao-trinh-tu-hoc-tieng-Han-Quoc-700x487.webp)

![[EPS-TOPIK] 960 câu đọc EPS và đáp án (Bản mới) 960 câu đọc EPS](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/02/960-Cau-EPS-Ban-moi-700x598.webp)
![[EPS-TOPIK] 960 câu EPS nghe và đáp án (Bản cũ) - (Full) 960 câu EPS nghe](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/02/960-cau-EPS-nghe-va-dap-an-Ban-cu-700x532.webp)
![[EPS-TOPIK] 960 câu EPS đọc hiểu và đáp án (Bản cũ) 960 câu EPS đọc](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/02/960-Cau-EPS-Ban-cu-700x531.webp)
![[EPS-TOPIK] 960 câu nghe EPS và đáp án (Bản mới) - (Full) 960 câu nghe EPS và đáp án](https://hoc100.com/wp-content/uploads/2024/03/960-cau-nghe-EPS-va-dap-an-700x591.webp)

