MV chính thức của bài hát ‘Head Shoulders Knees Toes’ từ TWS.
🎵 Lời bài hát Head Shoulders Knees Toes TWS (kèm phiên âm Romanized và Vietsub) 🎵
Yeah, okay [jɛə, oʊˈkeɪ]Yeah, được thôi
Never mind [ˈnɛvər maɪnd]Đừng bận tâm
부딪혀 한계 부숴내 [budichyeo hangye buswonae]Đương đầu và phá vỡ mọi giới hạn
Watch me now [wɑtʃ mi naʊ]Hãy nhìn anh đây
지칠 줄을 몰라 난 [jichil jureul molla nan]Anh đây chẳng biết mệt mỏi là gì
Keep in mind [kip ɪn maɪnd]Hãy ghi nhớ
What I like [wʌt aɪ laɪk]Điều mà anh thích
가빠진 숨 다 맡겨봐 [gappajin sum da matgyeobwa]Hãy phó mặc theo từng hơi thở gấp gáp
심장 더 깊은 곳 [simjang deo gipeun got]Tận sâu trong trái tim này
데일 듯이 달궈 more [deil deusi dalgwo mɔr]Nóng rực lên hơn nữa như muốn thiêu đốt
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
두 발 밑은 spark, spark, spark [du bal miteun spɑrk, spɑrk, spɑrk]Dưới đôi chân là những tia lửa, lửa, lửa
안 봐 clock, ya, ya [an bwa klɑk, jɑ, jɑ]Chẳng thèm nhìn đồng hồ, ya, ya
느껴 rhythm [neukkyeo riðəm]Cảm nhận nhịp điệu đi
채워지는 빈칸 딱지는 떼 newcomer yeah [chaewojineun binkan ttakjineun tte nukʌmər jɛə]Lấp đầy khoảng trống, xé bỏ mác tân binh, yeah
Sound (Louder) [saʊnd (ˈlaʊdər)]Âm thanh (To hơn nữa)
All in, 준비는 다 됐지 I’m in, mm [ɔl ɪn, junbineun da dwaetji aɪm ɪn, mːm]Chơi tất tay, đã sẵn sàng cả rồi, anh nhập cuộc đây, mm
넘겨 날선 시선 [neomgyeo nalseon siseon]Vượt qua những ánh nhìn sắc lẹm
담아 비친 내 시선 [dama bichin nae siseon]Thu vào tầm mắt phản chiếu của riêng anh
Let me show what I do best [lɛt mi ʃoʊ wʌt aɪ du bɛst]Để anh cho thấy điều anh làm tốt nhất
식지 않는 passion [sikji anneun pæʃən]Đam mê không bao giờ nguội lạnh
Enjoy, 간단한 내 방식 [ɛnˈdʒɔɪ, gandanhan nae bangsik]Tận hưởng thôi, đó là cách đơn giản của anh
Who can do? [hu kæn du?]Ai có thể làm được?
Me, beat me [mi, bit mi]Là anh đây, thử đánh bại anh xem
잡힐 듯한 goal [japil deutan goʊl]Mục tiêu như đang ở trong tầm tay
이 습기 찬 mirror 앞 [i seupgi chan mirər ap]Trước tấm gương mờ hơi nước
Speaker volume up, up [ˈspikər ˈvɑljum ʌp, ʌp]Âm lượng loa vặn to lên, to lên
심장 박동 bump, bump, 커져가 [simjang bakdong bʌmp, bʌmp, keojyeoga]Nhịp tim đập thình thịch, thình thịch, ngày một lớn hơn
발을 맞춰가 [bareul matchwoga]Cùng hòa chung nhịp bước
소리 높여서 [sori nopyeoseo]Cất cao giọng hát
머리부터 발까지 [meoributeo balkkaji]Từ đầu đến chân
난 좀 더 getting strong [nan jom deo ˈgɛtɪŋ strɔŋ]Anh đang dần trở nên mạnh mẽ hơn
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
즐겨 head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [jeulgyeo hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Tận hưởng nào, đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Never mind [ˈnɛvər maɪnd]Đừng bận tâm
부딪혀 한계 부숴내 [budichyeo hangye buswonae]Đương đầu và phá vỡ mọi giới hạn
Watch me now [wɑtʃ mi naʊ]Hãy nhìn anh đây
포기할 줄 몰라 난 [pogihal jul molla nan]Anh đây chẳng biết bỏ cuộc là gì
Keep in mind [kip ɪn maɪnd]Hãy ghi nhớ
What I like [wʌt aɪ laɪk]Điều mà anh thích
가빠진 숨 다 맡겨봐 [gappajin sum da matgyeobwa]Hãy phó mặc theo từng hơi thở gấp gáp
심장 더 깊은 곳 [simjang deo gipeun got]Tận sâu trong trái tim này
데일 듯이 달궈 more [deil deusi dalgwo mɔr]Nóng rực lên hơn nữa như muốn thiêu đốt
Umm yeah [əm jɛə]Umm yeah
끌어올려 도파민 [kkeureoollyeo dopamin]Kéo mức dopamine lên cao
준비했어 널 위해 목표 겨눠 [junbihaesseo neol wihae mokpyo gyeonwo]Anh đã chuẩn bị rồi, vì em mà nhắm thẳng mục tiêu
갈수록 깨어나 [galsurok kkaeeona]Càng lúc càng bừng tỉnh
열중해 잊는 time [yeoljunghae itneun taɪm]Mải mê đến quên cả thời gian
날 끝까지 가게 하는 sign [nal kkeutkkaji gage haneun saɪn]Tín hiệu thôi thúc anh đi đến cuối cùng
(Oh-oh) [oʊ-oʊ](Oh-oh)
좀 더 거침없이 달궈봐 [jom deo geochimeopsi dalgwobwa]Hãy bùng cháy mãnh liệt hơn nữa đi
(Oh-oh) [oʊ-oʊ](Oh-oh)
빛을 burning, burning 태워봐 [bicheul ˈbɜrnɪŋ, ˈbɜrnɪŋ taewobwa]Thiêu đốt, thiêu đốt ánh sáng lên nào
On the stage [ɑn ðə steɪdʒ]Trên sân khấu
On my way [ɑn maɪ weɪ]Trên con đường của anh
깊이 빠져들어 [gipi ppajyeodeureo]Chìm đắm thật sâu
기다렸어 이 순간 [gidaryeosseo i sungan]Anh đã chờ đợi khoảnh khắc này
So I lace up tight tight [soʊ aɪ leɪs ʌp taɪt taɪt]Nên anh thắt dây giày thật chặt
나를 던져 jump jump 멀리 fly [nareul deonjyeo dʒʌmp dʒʌmp meolli flaɪ]Ném mình đi, nhảy, nhảy, bay thật xa
거세진 맥박 [geosejin maekbak]Mạch đập ngày càng dồn dập
전율하는 bones [jeonyulhaneun boʊnz]Từng thớ xương cũng phải run lên
기분 좋은 떨림 속 [gibun joeun tteollim sok]Trong sự rung động đầy hứng khởi
난 좀 더 getting strong [nan jom deo ˈgɛtɪŋ strɔŋ]Anh đang dần trở nên mạnh mẽ hơn
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
즐겨 head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [jeulgyeo hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Tận hưởng nào, đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Overheated [oʊvərˈhitɪd]Quá nhiệt rồi
마음 깊이 지펴지는 fire [maeum gipi jipyeojineun faɪər]Ngọn lửa nhen nhóm từ sâu trong tim
끊임없이 번져가지 [kkeunimeopsi beonjyeogaji]Không ngừng lan rộng ra
감당 못 해 다 [gamdang mot hae da]Chẳng thể nào kham nổi
But more 활활 타오르게 둘래 [bʌt mɔr hwalhwal taoreuge dullae]Nhưng cứ để nó bùng cháy rực rỡ hơn nữa
주체 못 해 not enough [juche mot hae nɑt ɪˈnʌf]Không thể kiểm soát, vẫn chưa đủ
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
즐겨 head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [jeulgyeo hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Tận hưởng nào, đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
Head, shoulders, knees, and toes (B-b-bomb) [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz (b-b-bɑm)]Đầu, vai, gối, và ngón chân (B-b-bùm)
Head, shoulders, knees, and toes [hɛd, ˈʃoʊldərz, niz, ænd toʊz]Đầu, vai, gối, và ngón chân
— The End —








