Lời bài hát Seven JungKook (Phiên âm, Vietsub)

MV chính thức của bài hát ‘Seven (feat. Latto)’ từ Jung Kook.

🎵 Lời bài hát Seven JungKook (feat. Latto) (kèm phiên âm romanized và Vietsub) 🎵

[Verse 1: Jung Kook]

Weight of the world on your shoulders [weɪt əv ðə wɜrld ɑn jʊər ˈʃoʊldərz]Gánh nặng thế gian oằn trên đôi vai em

I kiss your waist and ease your mind [aɪ kɪs jʊər weɪst ænd iz jʊər maɪnd]Anh hôn lên eo và xoa dịu tâm trí em

I must be favored to know ya [aɪ məst bi ˈfeɪvərd tu noʊ jə]Anh hẳn đã được ưu ái lắm mới quen được em

I take my hands and trace your lines [aɪ teɪk maɪ hændz ænd treɪs jʊər laɪnz]Anh đưa đôi tay và miết theo đường cong của em

[Pre-Chorus: Jung Kook]

It’s the way that we can ride (Oh-oh-oh-oh) [ɪts ðə weɪ ðæt wi kən raɪd (oʊ-oʊ-oʊ-oʊ)]Cái cách chúng ta hòa quyện vào nhau

Think I met you in another life [θɪŋk aɪ mɛt ju ɪn əˈnʌðər laɪf]Anh nghĩ rằng mình đã gặp em ở một kiếp khác

So break me off another time (Oh-oh-oh-oh) [soʊ breɪk mi ɔf əˈnʌðər taɪm (oʊ-oʊ-oʊ-oʊ)]Vậy nên hãy cho anh thêm một lần nữa nhé

You wrap around me and you give me life [ju ræp əˈraʊnd mi ænd ju gɪv mi laɪf]Em quấn lấy anh và truyền cho anh sự sống

And that’s why night after night [ænd ðæts waɪ naɪt ˈæftər naɪt]Và đó là lý do mà đêm từng đêm

I’ll be lovin’ you right [aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt]Anh sẽ yêu em thật trọn vẹn

[Chorus: Jung Kook]

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (A week) [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ, ˈsætərˌdeɪ, ˈsʌnˌdeɪ (ə wik)]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ Nhật (Cả tuần)

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

Every hour, every minute, every second [ˈɛvri ˈaʊər, ˈɛvri ˈmɪnət, ˈɛvri ˈsɛkənd]Mỗi giờ, mỗi phút, mỗi giây

You know night after night [ju noʊ naɪt ˈæftər naɪt]Em biết đấy, đêm từng đêm

I’ll be lovin’ you right [aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt]Anh sẽ yêu em thật trọn vẹn

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

[Verse 2: Jung Kook]

You love when I jump right in [ju lʌv wɛn aɪ ʤʌmp raɪt ɪn]Em thích cái cách anh nhập cuộc ngay lập tức

All of me I’m offerin’ [ɔl əv mi aɪm ˈɔfərɪn]Dâng hiến tất cả những gì anh có

Show you what devotion is [ʃoʊ ju wʌt dɪˈvoʊʃən ɪz]Cho em thấy sự tận tâm là thế nào

Deeper than the ocean is [ˈdipər ðæn ði ˈoʊʃən ɪz]Sâu hơn cả đại dương ngoài kia

Wind it back, I’ll take it slow [waɪnd ɪt bæk, aɪl teɪk ɪt sloʊ]Quay lại từ đầu, anh sẽ thật chậm rãi

Leave you with that afterglow [liv ju wɪð ðæt ˈæftərˌgloʊ]Để lại cho em dư vị ngọt ngào

Show you what devotion is [ʃoʊ ju wʌt dɪˈvoʊʃən ɪz]Cho em thấy sự tận tâm là thế nào

Deeper than the ocean is [ˈdipər ðæn ði ˈoʊʃən ɪz]Sâu hơn cả đại dương ngoài kia

[Pre-Chorus: Jung Kook]

It’s the way that we can ride (Oh-oh-oh-oh) [ɪts ðə weɪ ðæt wi kən raɪd (oʊ-oʊ-oʊ-oʊ)]Cái cách chúng ta hòa quyện vào nhau

Think I met you in another life [θɪŋk aɪ mɛt ju ɪn əˈnʌðər laɪf]Anh nghĩ rằng mình đã gặp em ở một kiếp khác

So break me off another time (Oh-oh-oh-oh) [soʊ breɪk mi ɔf əˈnʌðər taɪm (oʊ-oʊ-oʊ-oʊ)]Vậy nên hãy cho anh thêm một lần nữa nhé

You wrap around me and you give me life [ju ræp əˈraʊnd mi ænd ju gɪv mi laɪf]Em quấn lấy anh và truyền cho anh sự sống

And that’s why night after night [ænd ðæts waɪ naɪt ˈæftər naɪt]Và đó là lý do mà đêm từng đêm

I’ll be lovin’ you right [aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt]Anh sẽ yêu em thật trọn vẹn

[Chorus: Jung Kook & Latto]

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (A week) [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ, ˈsætərˌdeɪ, ˈsʌnˌdeɪ (ə wik)]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ Nhật (Cả tuần)

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

Every hour, every minute, every second [ˈɛvri ˈaʊər, ˈɛvri ˈmɪnət, ˈɛvri ˈsɛkənd]Mỗi giờ, mỗi phút, mỗi giây

You know night after night [ju noʊ naɪt ˈæftər naɪt]Em biết đấy, đêm từng đêm

I’ll be lovin’ you right (I’ll be lovin’ you right) [aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt (aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt)]Anh sẽ yêu em thật trọn vẹn (Sẽ yêu anh trọn vẹn)

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (A week) [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ, ˈsætərˌdeɪ, ˈsʌnˌdeɪ (ə wik)]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ Nhật (Cả tuần)

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu

Seven days a week (Oh, oh, seven days a week) [ˈsɛvən deɪz ə wik (oʊ, oʊ, ˈsɛvən deɪz ə wik)]Bảy ngày một tuần (Ồ, ồ, bảy ngày một tuần)

Every hour, every minute, every second [ˈɛvri ˈaʊər, ˈɛvri ˈmɪnət, ˈɛvri ˈsɛkənd]Mỗi giờ, mỗi phút, mỗi giây

You know night after night (Night after night) [ju noʊ naɪt ˈæftər naɪt (naɪt ˈæftər naɪt)]Em biết đấy, đêm từng đêm (Đêm từng đêm)

I’ll be lovin’ you right (I’ll be lovin’ you right) [aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt (aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt)]Anh sẽ yêu em thật trọn vẹn (Sẽ yêu anh trọn vẹn)

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

(Big Latto) [bɪg ˈlɑtoʊ](Latto đây)

[Verse 3: Latto & Jung Kook]

Tightly take control, tightly take his soul [ˈtaɪtli teɪk kənˈtroʊl, ˈtaɪtli teɪk hɪz soʊl]Siết chặt lấy quyền kiểm soát, siết chặt lấy tâm hồn anh

Take your phone and put it in the camera roll (Uh) [teɪk jʊər foʊn ænd pʊt ɪt ɪn ðə ˈkæmərə roʊl (ʌ)]Cầm điện thoại lên và lưu vào thư viện ảnh đi (Uh)

Leave them clothes at the door [liv ðɛm kloʊðz æt ðə dɔr]Vứt quần áo lại ngoài cửa

What you waiting for? Better come and hit ya goals [wʌt ju ˈweɪtɪŋ fɔr? ˈbɛtər kʌm ænd hɪt jə goʊlz]Anh còn chờ gì nữa? Tốt hơn hết là đến và đạt được mục tiêu đi

He jump in it both feet [hi ʤʌmp ɪn ɪt boʊθ fit]Anh ấy nhập cuộc bằng cả hai chân

Going to the sun-up, we ain’t gettin’ no sleep [ˈgoʊɪŋ tu ðə sʌn-ʌp, wi eɪnt ˈgɛtɪn noʊ slip]Chơi tới sáng, chúng ta sẽ không ngủ đâu

Seven days a week, seven different sheets, seven different angles [ˈsɛvən deɪz ə wik, ˈsɛvən ˈdɪfərənt ʃits, ˈsɛvən ˈdɪfərənt ˈæŋgəlz]Bảy ngày một tuần, bảy tấm ga giường khác nhau, bảy tư thế khác nhau

I can be your fantasy [aɪ kən bi jʊər ˈfæntəsi]Em có thể là ảo mộng của anh

Open up, say, “Ah” [ˈoʊpən ʌp, seɪ, “ɑ”]Mở miệng ra nào, nói “Ah” đi

Come here, baby, let me swallow your pride [kʌm hir, ˈbeɪbi, lɛt mi ˈswɑloʊ jʊər praɪd]Lại đây cưng, để em nuốt trọn niềm kiêu hãnh của anh

What you on? I can match your vibe [wʌt ju ɑn? aɪ kən mæʧ jʊər vaɪb]Anh đang muốn gì? Em có thể chiều theo ý anh

Hit me up and I’ma Cha Cha Slide [hɪt mi ʌp ænd ˈaɪmə ʧɑ ʧɑ slaɪd]Gọi cho em và em sẽ lả lướt như điệu Cha Cha

You make Mondays feel like weekends [ju meɪk ˈmʌnˌdeɪz fil laɪk ˈwiˌkɛndz]Anh biến những ngày Thứ Hai trở nên như cuối tuần

I make him never think about cheatin’ [aɪ meɪk hɪm ˈnɛvər θɪŋk əˈbaʊt ˈʧitɪn]Em khiến anh ấy chẳng bao giờ nghĩ đến chuyện lừa dối

Got you skippin’ work and meetings, let’s sleep in, yeah [gɑt ju ˈskɪpɪn wɜrk ænd ˈmitɪŋz, lɛts slip ɪn, jæ]Khiến anh bỏ cả công việc và các cuộc họp, hãy ngủ nướng thôi nào, yeah

(Seven days a week, ooh) [ˈsɛvən deɪz ə wik, u](Bảy ngày một tuần, ooh)

[Chorus: Jung Kook]

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (A week) [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ, ˈsætərˌdeɪ, ˈsʌnˌdeɪ (ə wik)]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ Nhật (Cả tuần)

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

Every hour, every minute, every second (Oh-oh-oh) [ˈɛvri ˈaʊər, ˈɛvri ˈmɪnət, ˈɛvri ˈsɛkənd (oʊ-oʊ-oʊ)]Mỗi giờ, mỗi phút, mỗi giây (Oh-oh-oh)

You know night after night [ju noʊ naɪt ˈæftər naɪt]Em biết đấy, đêm từng đêm

I’ll be lovin’ you right [aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt]Anh sẽ yêu em thật trọn vẹn

Seven days a week (Oh) [ˈsɛvən deɪz ə wik (oʊ)]Bảy ngày một tuần (Oh)

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (A week) [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ, ˈsætərˌdeɪ, ˈsʌnˌdeɪ (ə wik)]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ Nhật (Cả tuần)

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday (Ooh, ooh, ooh, ooh, ooh) [ˈmʌnˌdeɪ, ˈtuzˌdeɪ, ˈwɛnzˌdeɪ, ˈθɜrzˌdeɪ, ˈfraɪˌdeɪ (u, u, u, u, u)]Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu (Ooh, ooh, ooh, ooh, ooh)

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

Every hour, every minute, every second (Hour, minute, second) [ˈɛvri ˈaʊər, ˈɛvri ˈmɪnət, ˈɛvri ˈsɛkənd (ˈaʊər, ˈmɪnət, ˈsɛkənd)]Mỗi giờ, mỗi phút, mỗi giây (Giờ, phút, giây)

You know night after night [ju noʊ naɪt ˈæftər naɪt]Em biết đấy, đêm từng đêm

I’ll be lovin’ you right [aɪl bi ˈlʌvɪn ju raɪt]Anh sẽ yêu em thật trọn vẹn

Seven days a week [ˈsɛvən deɪz ə wik]Bảy ngày một tuần

— The End —

Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
×

Report a Bug / Feedback

Thank you for helping us improve our website. Please describe the issue you are facing.

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
×