Cách hỏi bạn có em không bằng Tiếng Hàn (Bài 38)

Cách hỏi bạn có em không bằng Tiếng Hàn
(Bài 38) – 동생 있어요?


Nội dung bài học

Hương: 저도 반갑습니다 Các bạn có nhớ trong bài học trước, chúng ta đã học cách hỏi ai đó về mùa mà họ thích và cách trả lời cho câu hỏi đó không? Mời các bạn cùng ôn lại bài học trước.선생님, 어느 계절을 좋아해요?

지승현: 저는 겨울을 좋아해요.

Hương: Đúng vậy. Nhưng bây giờ chúng ta sẽ phải quay lại với bài học hôm nay.

Chúng ta sẽ đến với nội dung bài học. Mời các bạn xem phim.

Michael đang trên đường đi gặp anh trai và anh ấy tình cờ gặp 민욱

Michael hỏi 민욱 có em ruột nào không.

민욱 trả lời là anh áy có một em gái. Còn Michael thì nói là anh ấy có một anh trai và một chị gái.

Chúng ta sẽ cùng xem những cấu trúc có trong bài.

(off)

Trong bài này các bạn sẽ học những cấu trúc dùng để hỏi về gia đình của nhau.

Bạn có em ruột không?

“ 동생있어요?,네,동생있어요

Nhưng trước hết chúng ta sẽ học một số từ vựng.

Mời các bạn lắng nghe theo cô 지승현

지승현:

아버지 (2회씩)

어머니

오빠

언니

누나

동생

아, 김민욱씨 동생 있어요? /예, 여동생이 있어요. 마

이클씨도 동생 있어요? / 아니요, 동생은 없어요. 그

렇지만 형과 누나가 있어요.장면 편집.

Hương: Michael và 민욱 hỏi lẫn nhau xem người kia có em ruột nào không?

Chúng ta sẽ phải nói thế nào?

지승현: 동생 있어요?(2회)

Hương: Trong tiếng Hàn, chúng ta sử dụng từ 동생 để nói đến người em ruột. Em trai thì nói là 남동생 Còn em gái thì nói là 여동생

Còn đối với anh, chị ruột thì chúng ta sẽ phải sử dụng từ khác.

Đó là 오빠, 언니, 형 và 누나

Và cách sử dụng chúng cũng khác nhau.

Cô 지승현 sẽ giải thích cho chúng ta sự khác nhau đó.

Nếu bạn là con trai thì khi nói đến anh ruột bạn phải sử dụng từ 형 Và khi nói đến chị gái thì bạn sẽ dùng từ 누나.Còn nếu bạn là con gái thì khi nói đến anh trai mình, bạn sẽ dùng 오빠. Còn khi nói đến chị gái bạn sẽ dùng 언니

Mời các bạn cùng luyện tập.

Các bạn hãy nhắc lại theo cô 지승현

지승현:

동생 있어요? (2회)

오빠 있어요?

언니 있어요?

형 있어요?

예, 여동생이 있어요. /아니오, 동생은 없어요. 그렇

지만 형하고 누나가 있어요.

장면 편집

Hương: Đối với câu hỏi 민욱 là có người em ruột nào không, anh ấy trả lời là anh ấy có một em gái. Câu này sẽ nói thế nào thưa cô 지승현

지승현: 네, 여동생이 있어요.(2회)

Hương: Mặt káhc Michael lại không có em ruột nào cả. Anh ấy chỉ có một anh trai và một chị gái.

Câu này sẽ nói là:

지승현: 아니오, 동생은 없어요.

그렇지만 형하고 누나가 있어요.(2회)

Hương: Các bạn có thấy là anh ấy đã sử dụng từ 형 và từ 누나 không? Tức là bạn có thể kết luận Michael là con trai.

Đối với chúng ta, nếu không phải là con trai thì muốn nói như vậy chúng ta sẽ phải sử dụng mẫu câu khác.

Mẫu câu ấy là thế nào thưa cô 지승현?

지승현: 아니오, 동생은 없어요. 그렇지만 오

빠와 언니가 있어요. (2회)

Hương: Bây giờ chúng ta sẽ thực hành một đoạn hội thoại nhỏ có sử dụng những từ các bạn đã học. Mời các bạn luyện tập cùng chúng tôi.

남동생 있어요?

네, 남동생 있어요.

지승현:

여동생 있어요?

네, 여동생 있어요

오빠 있어요?

네, 오빠 있어요

언니 있어요?

네, 언니 있어요

BRIDGE

전체 타이틀 데모 브릿지

덤으로 배우는 말

Hương: Bây giờ chúng ta sẽ học một số mẫu câu mới. Hầu hết những mẫu câu chúng ta vừa học trong bài là nói về những người ruột thịt và những người đó đều lớn tuổi hơn chúng ta.

Nếu chúng ta thêm từ 님 vào sau các từ 형, và 누나 thì nó sẽ mang nghĩa kính trọng.

Mời các bạn đọc theo cô 지승현

지승현: 형님(2회) 누님(2회)

Hương: Chúng ta sẽ cùng ôn lại những mẫu câu vừa học qua đoạn phim.

지승현: 드라마 따라하기

(드라마 내용 따라하기 반복 3회)

Hương: Chúng ta sẽ xem lại đoạn phim một lần nữa. Mời các bạn lắng nghe những gì trong phim.

드라마 완성편

BRIDGE

자모음 글자들의 춤. 타이틀 브릿지

한글과 발음 연습

Hương: Trong phần này, chúng ta sẽ học phụ âm ‘ㅍ’ làm pát chim.

Các bạn còn nhớ pát chim là phụ âm đi sau cùng của một từ chứ.

(이젤판 글자 ‘아’에 받침 ‘ㅍ’을 붙이며)

Chúng ta sẽ ghép nguyên âm 아 vào phụ âm 피읖.

Chúng ta sẽ phát âm từ này thế nào?

Mời các bạn lắng nghe cách phát âm của cô 지승현

지승현: 앞 ! 앞 ! 앞 !

Hương: Bây giờ chúng ta sẽ học một số từ mà có 피읖 làm pát chim.

지승현:

앞! (3회후 영어로)

옆! (3회후 영어로)

숲! (3회후 영어로)

복습과 CLOSING

Hương: Tôi e rằng đã đến lúc phải dừng bài học hôm nay tại đây.

Trong bài này, các bạn đã học được cách hỏi và trả lời về những người ruột thịt của mình.

Mời các bạn cùng ôn tập lại.

선생님, 동생 있어요?

지승현: 네, 남동생이 있어요.

언니 있어요?

Hương: Đã đến lúc chúng ta phải kết thúc bài học. Hẹn gặp lại các bạn lần sau.

안녕히 계세요.

지승현: 안녕히 계세요.


Bài học liên quan


Cách hỏi người khác thích thời tiết như thế nào bằng Tiếng Hàn Cách hỏi người khác thích thời tiết như thế nào bằng Tiếng Hàn

(Bài 37) – 어느 계절을 좋아해요?


Cách hỏi gia đình bạn có bao nhiêu người bằng Tiếng Hàn Cách hỏi gia đình bạn có bao nhiêu người bằng Tiếng Hàn

(Bài 39) – 가족이 몇 명이에요?


Xem thêm cùng chuyên mục


Học Tiếng Hàn Quốc trên truyền hình Học Tiếng Hàn Quốc trên truyền hình

(Toàn bộ 130 bài học)


Học Tiếng HànHọc Tiếng Hàn


Tài liệu Tiếng HànTài liệu Tiếng Hàn


Xem danh sách phát trên Youtube: 130 bài học Tiếng Hàn trên truyền hình


Bình luận!